SẢN PHẨM
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

0967.17.18.19

01259.686.686

01213102010
TIN TỨC
GIỎ HÀNG CỦA BẠN
Số sản phẩm: 0

Thành tiền: VNĐ

Xem giỏ hàng
CHIA SẺ
 
Like PhuKienThaiBinh.com
 
 
TIN MỚI ĐĂNG
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Đang online: 15
Hôm nay: 34
Hôm qua: 31
Tuần này: 115
Tuần trước: 587
Tháng này: 30,025
Tháng trước: 34,685
Tất cả: 432,643
QUẢNG CÁO

Giá cước Mobifone Fast Connect

Giá cước Mobifone Fast Connect

Bảng cước Mobile Internet sau khi điều chỉnh...












Bảng cước Mobile Internet sau khi điều chỉnh:

 

TT

Gói cước

Thời hạn sử dụng

Giá gói cước (đồng)
Đã bao gồm thuế GTGT

Dung lượng miễn phí
(sử dụng tốc độ cao)

Cước phát sinh ngoài gói (đồng/50 kB)

Đã bao gồm thuế GTGT

Tốc độ truy cập tối đa (Download/Upload)

I

Thuê bao không đăng ký gói cước

1

M0

0

0

0

75 đồng/50kB

7,2 Mbps/1,5 Mbps

II

Các gói cước không giới hạn dung lượng

1

D1

1 ngày

8.000

150 MB

0 đồng

Đến 150 MB: 7,2/1,5Mbps

Sau 150 MB: 32/32Kbps

 

2

MIU

30 ngày

70.000

600 MB

Đến 600 MB: 7,2/1,5Mbps

Từ 600 MB trở đi: 32/32 Kbps

3

MIU cho

Q-Student, Q-Teen

50.000

600 MB

Đến 600 MB: 7,2/1,5 Mbps

Từ 600 MB trở đi: 32/32 Kbps

4

Big MIU

200.000

3 GB

Đến 3 GB: 7,2/1,5 Mbps

Từ 3 GB trở đi: 32/32 Kbps

III

Các gói cước giới hạn dung lượng

1

M10

30 ngày

10.000

50 MB

25 đồng/50kB

7,2/1,5 Mbps

2

M25

25.000

150 MB

7,2/1,5 Mbps

3

M50

50.000

450 MB

7,2/1,5 Mbps

4

M120

120.000

1,5 GB

7,2/1,5 Mbps

 

Quy định trừ cước: 

 

+ Giá gói cước được trừ ngay khi khách hàng đăng ký gói.

 

+ Cước M0, giá gói cước và cước phát sinh ngoài gói sẽ được trừ vào tài khoản chính của thuê bao trả trước và tính vào hóa đơn cước trong kỳ có phát sinh việc đăng ký/gia hạn gói cước của thuê bao trả sau.

 

Phương thức tính cước: 50kB + 50kB.

 

Đăng ký, hủy, gia hạn,… gói cước:

 

+ Qua SMS đến đầu số 999

 

+ Ngoài kênh SMS, khách hàng có thể đăng ký, hủy gói cước qua các kênh USSD, website, wapsite MobiFone.

 

Bảng cước Fast Connect sau khi điều chỉnh:

  

TT

Tên gói

Giá gói (đồng/30 ngày)(đã bao gồm thuế GTGT)

Dung lượng trong gói

Cước phát sinh ngoài gói (đã bao gồm thuế GTGT)

Tốc độ truy cập (Download/Upload)

1

FC0

0

0

9,77 đồng/50 kB

Tối đa 7,2/1,5 Mbps

2

FC10

10.000đồng

50 MB

3

FC50

50.000đồng

450 MB

4

FCU70

70.000đồng

600 MB
(tốc độ cao)

0 đồng

600 MB đầu tiên: 7,2/1,5 Mbps 
Từ 600 MB trở đi: 32/32 Kbps

5

FCU120

120.000đồng

1,5 GB
(tốc độ cao)

1,5 GB đầu tiên: 7,2/1,5 Mbps 
Từ 1,5 GB trở đi: 32/32 Kbps

6

FCU200

200.000đồng

3 GB
(tốc độ cao)

3 GB đầu tiên: 7,2/1,5 Mbps 
Từ 3 GB trở đi: 32/32 Kbps

7

FCU300

300.000đồng

5 GB
(tốc độ cao)

5 GB đầu tiên: 7,2/1,5 Mbps
Từ 5 GB trở đi: 32/32 Kbps

 

Quy định trừ cước:

 

+ Giá gói cước được trừ ngay khi khách hàng đăng ký gói thành công.

 

+ Cước FC0, giá gói cước và cước phát sinh ngoài gói sẽ được trừ vào tài khoản chính của thuê bao trả trước và tính vào hóa đơn cước trong kỳ có phát sinh việc đăng ký/gia hạn gói cước của thuê bao trả sau

 

Phương thức tính cước: 50kB + 50kB.

 

Đăng ký, hủy, gia hạn… gói cước:

 

+ Qua SMS đến đầu số 999

 

+ Ngoài kênh SMS, khách hàng có thể đăng ký, hủy gói cước qua các kênh USSD, website, wapsite MobiFone.

Nguồn: mobifone.com.vn


Thiết kế web bởi: TuLap.ORG